Bản dịch của từ Business hotel trong tiếng Việt

Business hotel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business hotel(Noun)

bˈɪzɪnəs hˈəʊtəl
ˈbɪzinəs ˈhoʊtəɫ
01

Một khách sạn chủ yếu phục vụ cho các doanh nhân, thường cung cấp các tiện nghi và dịch vụ liên quan đến công việc.

A hotel that caters primarily to business travelers typically offering businessrelated facilities and services

Ví dụ
02

Một khách sạn cung cấp chỗ ở và dịch vụ cho khách hàng doanh nghiệp.

A hotel that provides accommodations and services for corporate guests

Ví dụ
03

Một loại chỗ ở thường bao gồm phòng hội nghị và không gian làm việc.

A type of lodging that often includes conference rooms and workspaces

Ví dụ