Bản dịch của từ Buttery trong tiếng Việt

Buttery

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buttery(Adjective)

bˈʌɾɚi
bˈʌɾəɹi
01

Có chứa hoặc có mùi/vị giống bơ; ăn có cảm giác béo, mềm và thơm như bơ.

Containing or tasting like butter.

Ví dụ

Dạng tính từ của Buttery (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Buttery

Bơcolor

More buttery

Thêm bơ

Most buttery

Bơ nhất

Buttery(Noun)

bˈʌɾɚi
bˈʌɾəɹi
01

Một phòng hoặc cửa hàng nhỏ trong trường đại học hoặc cao đẳng, nơi bảo quản và bán thức ăn, đồ ăn nhẹ cho sinh viên (tương tự quầy ăn, cửa hàng tiện lợi trong khuôn viên trường).

A room in a college where food is kept and sold to students.

Ví dụ

Dạng danh từ của Buttery (Noun)

SingularPlural

Buttery

Butteries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ