Bản dịch của từ By-passing trong tiếng Việt

By-passing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

By-passing(Verb)

baɪ pˈæsɪŋ
baɪ pˈæsɪŋ
01

Tránh, đi vòng quanh hoặc bỏ qua một thứ gì đó thay vì đi qua hoặc dùng trực tiếp nó.

To avoid or go around something rather than through it.

Ví dụ

By-passing(Noun)

baɪ pˈæsɪŋ
baɪ pˈæsɪŋ
01

Một con đường vòng đi quanh một thị trấn hoặc khu trung tâm thay vì đi ngang qua giữa thị trấn đó, giúp phương tiện tránh ùn tắc và giảm giao thông trong khu vực trung tâm.

A road passing around a town or its center rather than through it.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh