Bản dịch của từ Cable tv technician trong tiếng Việt

Cable tv technician

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cable tv technician(Noun)

kˈeɪbəl tˈiːvˌiː tɛknˈɪʃən
ˈkeɪbəɫ ˈtiˈvi ˌtɛkˈnɪʃən
01

Một kỹ thuật viên chuyên về tín hiệu và dịch vụ truyền hình cáp.

A technician specialized in dealing with cable television signals and services

Ví dụ
02

Một nhân viên làm việc cho công ty truyền hình cáp, chịu trách nhiệm về thiết bị và các thiết lập.

An employee who works for a cable television company and handles equipment and setups

Ví dụ
03

Một người có kỹ năng lắp đặt và sửa chữa hệ thống truyền hình cáp.

A person skilled in installing and repairing cable television systems

Ví dụ