Bản dịch của từ Cadge trong tiếng Việt

Cadge

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cadge(Noun)

kædʒ
kædʒ
01

Một khung gỗ có đệm, dùng để đặt và mang những con chim ưng có mũ trùm (loại chim săn) ra ngoài đồng đi săn.

A padded wooden frame on which hooded hawks are carried to the field.

用来携带猎鹰的有垫木架

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cadge(Verb)

kædʒ
kædʒ
01

Yêu cầu hoặc xin được thứ gì đó mà người xin không có quyền chắc chắn được — tức là xin vặt, xin xỏ hoặc xin ăn một cách không lịch sự hoặc quá thường xuyên.

Ask for or obtain something to which one is not strictly entitled.

乞求, 要求不当的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ