Bản dịch của từ Caique trong tiếng Việt

Caique

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caique(Noun)

kɑˈik
kɑˈik
01

Một loại thuyền chèo nhẹ, thường dùng trên eo biển Bosporus; là thuyền nhỏ, dùng cho việc đi lại hoặc vận chuyển ngắn trên vùng nước gần bờ.

A light rowing boat used on the Bosporus.

Ví dụ
02

Một loại thuyền buồm nhỏ ở vùng đông Địa Trung Hải, thường dùng cho việc đi lại ngắn hoặc chở hàng nhẹ.

A small eastern Mediterranean sailing ship.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh