Bản dịch của từ Calced trong tiếng Việt

Calced

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calced(Adjective)

kælst
kælst
01

(tính từ, hiếm) chỉ tu sĩ hay dòng tu Kitô giáo mang giày dép bình thường, không từ chối việc đi giày; trái với “không đi giày” (unshod).

Rare Synonym of shod wearing shoes particularly Christianity religious orders that do not eshew normal footwear.

穿鞋的,特别指不拒绝正常鞋履的宗教徒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh