Bản dịch của từ Calibrate camera trong tiếng Việt

Calibrate camera

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calibrate camera(Phrase)

kˈælɪbrˌeɪt kˈæmərɐ
ˈkæɫəˌbreɪt ˈkæmɝə
01

Điều chỉnh lại tiêu cự và sự căn chỉnh của một chiếc máy ảnh

To finetune the focus and alignment of a camera

Ví dụ
02

Để điều chỉnh cài đặt của máy ảnh cho việc đo lường hoặc hiệu suất chính xác.

To adjust a cameras settings for accurate measurement or performance

Ví dụ
03

Để chuẩn hóa đầu ra của camera nhằm đảm bảo kết quả nhất quán.

To standardize a cameras output for consistent results

Ví dụ