ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Call center
Một văn phòng trung tâm được dùng để nhận hoặc truyền đi một khối lượng lớn yêu cầu qua điện thoại.
A central office is used to handle or relay a large volume of requests via telephone.
这是一个集中式的办公室,用于通过电话接收或传送大量请求。
Một trung tâm dịch vụ khách hàng điều phối các cuộc gọi đến và đi cho một doanh nghiệp.
A customer service center handles incoming and outgoing calls for a business.
一个专门为企业处理来电和去电的客户服务中心。
Nơi các nhân viên tổng đài xử lý lượng lớn cuộc gọi điện thoại để hỗ trợ khách hàng hoặc thực hiện các hoạt động tiếp thị qua điện thoại.
A place where operators handle a high volume of phone calls for purposes such as customer support or telemarketing.
这通常是指呼叫中心,员工主要处理大量的电话,用于客户支持或电话营销等目的。