Bản dịch của từ Call center trong tiếng Việt

Call center

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call center(Noun)

kˈɔl sˈɛntɚ
kˈɔl sˈɛntɚ
01

Một văn phòng trung tâm dùng để tiếp nhận hoặc chuyển gửi một lượng lớn yêu cầu qua điện thoại.

A call center is used to receive or transmit a large volume of requests via phone.

一个中心办公室用来接收或传输大量的请求,通常通过电话进行。

Ví dụ
02

Một trung tâm dịch vụ khách hàng xử lý các cuộc gọi đến và đi cho doanh nghiệp.

A customer service center handles incoming and outgoing calls for a business.

一个为企业处理呼入和呼出电话的客户服务中心。

Ví dụ
03

Một nơi mà các nhân viên điều hành xử lý lượng lớn cuộc gọi điện thoại nhằm mục đích như hỗ trợ khách hàng hoặc tiếp thị qua điện thoại.

A place where operators handle a large volume of phone calls for purposes such as customer support or telemarketing.

一个地方,员工们主要负责处理大量的电话,内容涉及客户支持或电话营销等各种目的。

Ví dụ