Anh - Việt
call disposition
Noun
call disposition (Noun)
/kˈɔl dˌɪspəzˈɪʃən/
/kˈɔl dˌɪspəzˈɪʃən/
AI
Ví dụ
Sự sắp xếp cuộc gọi đã được ghi lại sau mỗi tương tác với khách hàng.The call disposition was recorded after each customer service interaction.
Cô ấy không hiểu quy trình sắp xếp cuộc gọi tại công việc của mình.She did not understand the call disposition process at her job.
Nghĩa 02 · Kết quả cuối cùng hoặc giải quyết của một cuộc gọi hoặc trường hợp.
Kết quả cuối cùng hoặc giải quyết của một cuộc gọi hoặc trường hợp.
The final outcome or resolution of a call or case.
Ví dụ
Kết quả cuộc gọi cho thấy đã giải quyết thành công tranh chấp cộng đồng.The call disposition showed a successful resolution of the community dispute.
Kết quả cuộc gọi không chỉ ra rằng cần thêm hành động nào.The call disposition did not indicate any further action was needed.
Nghĩa 03 · Cách mà một cuộc gọi được xử lý hoặc phân loại.
Cách mà một cuộc gọi được xử lý hoặc phân loại.
The manner in which a call is handled or categorized.
Ví dụ
Phân loại cuộc gọi của sự kiện tuần trước chủ yếu là phản hồi tích cực.The call disposition for last week's event was mostly positive feedback.
Chúng tôi không nhận được phân loại cuộc gọi tiêu cực nào từ chiến dịch từ thiện.We did not receive any negative call dispositions from the charity drive.