Anh - Việt

Bản dịch của từ Calming trong tiếng Việt

calming

AdjectiveVerb

calming (Adjective)

/kˈɑmɪŋ/
/kˈɑlmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có tác dụng làm dịu, làm yên tâm hoặc giảm căng thẳng; khiến tinh thần hoặc cơ thể cảm thấy thư giãn.

having a soothing or calming effect.

Ví dụ
Âm nhạc giúp giảm lo âu trong buổi tụ họp xã hội.The calming music helped reduce anxiety in the social gathering.
Sự hiện diện bình tĩnh của chuyên gia tạo môi trường yên bình.The calming presence of the therapist created a peaceful environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

calming (Verb)

/kˈɑmɪŋ/
/kˈɑlmɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó bình tĩnh, yên lặng, bớt lo lắng hoặc bớt kích động

make someone tranquil and quiet.

Ví dụ
Nghe nhạc cổ điển có thể làm dịu sau một ngày dài.Listening to classical music can be calming after a long day.
Các bài tập yoga được biết đến có tác dụng làm dịu trên cá nhân.Yoga exercises are known to have a calming effect on individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của calming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

calm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

calmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

calmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

calms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

calming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh