Bản dịch của từ Came into prominence trong tiếng Việt

Came into prominence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came into prominence(Phrase)

kˈeɪm ˈɪntəʊ prˈɒmɪnəns
ˈkeɪm ˈɪntoʊ ˈprɑmənəns
01

Được công nhận hoặc vươn lên vị trí nổi bật

To be noticed or to rise to a notable position

Ví dụ
02

Để thu hút sự chú ý hoặc công nhận

To gain attention or recognition

Ví dụ
03

Trở nên nổi tiếng hoặc quan trọng

To become wellknown or important

Ví dụ