Bản dịch của từ Came to a standstill trong tiếng Việt

Came to a standstill

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came to a standstill(Verb)

kˈeɪm tˈu ə stˈændstˌɪl
kˈeɪm tˈu ə stˈændstˌɪl
01

Đạt đến một điểm mà không có tiến bộ nào.

To reach a point where no progress is made.

Ví dụ
02

Dừng lại hoàn toàn.

To stop or halt completely.

Ví dụ
03

Trở nên bất động hoặc không hoạt động.

To become motionless or inactive.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh