Bản dịch của từ Halt trong tiếng Việt
Halt

Halt (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Halt (Adjective)
Mô tả một người bị què, đi khập khiễng hoặc bị hạn chế khả năng đi lại; cũng dùng chỉ cái gì đó yếu, kém hiệu quả. (Tương đương với “lame” trong nghĩa cơ thể hoặc nghĩa bóng rằng không tốt/không ấn tượng.)
Lame.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "halt" có nghĩa là dừng lại hoặc ngừng hoạt động. Trong tiếng Anh, "halt" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc quân sự để chỉ việc dừng lại tạm thời. Ở tiếng Anh Anh, "halt" có thể được nghe là "hɔːlt", trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này phát âm gần giống là "hɑlt". Về mặt nghĩa và cách sử dụng, hai phiên bản này hầu như tương đương, chỉ khác nhau về ngữ điệu và giọng nói.
Họ từ
Từ "halt" có nghĩa là dừng lại hoặc ngừng hoạt động. Trong tiếng Anh, "halt" thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức hoặc quân sự để chỉ việc dừng lại tạm thời. Ở tiếng Anh Anh, "halt" có thể được nghe là "hɔːlt", trong khi ở tiếng Anh Mỹ, từ này phát âm gần giống là "hɑlt". Về mặt nghĩa và cách sử dụng, hai phiên bản này hầu như tương đương, chỉ khác nhau về ngữ điệu và giọng nói.
