Bản dịch của từ Camp follower trong tiếng Việt

Camp follower

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camp follower(Noun)

kæmp fˈɑloʊəɹ
kæmp fˈɑloʊəɹ
01

Người dân thường theo quân đội di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường để kiếm ăn, cướp bóc hoặc tống tiền; những người sống theo trại quân đội nhưng không phải lính.

A civilian who follows an army from place to place especially for the sake of pillage extortion etc.

跟随军队的平民,常为掠夺而来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh