Bản dịch của từ Camp site trong tiếng Việt
Camp site
Noun [U/C]

Camp site(Noun)
kˈæmp sˈaɪt
ˈkæmp ˈsaɪt
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một địa điểm cắm trại thường có các tiện nghi phục vụ cho những người du lịch dã ngoại.
A designated camping site, usually equipped with amenities for campers.
Một điểm cắm trại được chỉ định, thường có đầy đủ tiện nghi để phục vụ người cắm trại.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một địa điểm dựng lều hoặc trailer để làm nơi cư trú tạm thời ngoài trời
A designated area where tents or RVs are set up to provide temporary outdoor accommodations.
这里是设有帐篷或拖车,提供户外临时住宿的区域。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
