Bản dịch của từ Camp site trong tiếng Việt

Camp site

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camp site(Noun)

kˈæmp sˈaɪt
ˈkæmp ˈsaɪt
01

Khu vực mà mọi người thường đến để giải trí thiên nhiên, thường xa rời môi trường đô thị

A place where people go to enjoy the outdoors, usually far from urban areas.

这是人们远离城市喧嚣,亲近大自然,进行休闲娱乐的好去处。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một địa điểm cắm trại thường có các tiện nghi phục vụ cho những người du lịch dã ngoại.

A designated camping site, usually equipped with amenities for campers.

Một điểm cắm trại được chỉ định, thường có đầy đủ tiện nghi để phục vụ người cắm trại.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một địa điểm dựng lều hoặc trailer để làm nơi cư trú tạm thời ngoài trời

A designated area where tents or RVs are set up to provide temporary outdoor accommodations.

这里是设有帐篷或拖车,提供户外临时住宿的区域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa