Anh - Việt

Bản dịch của từ Campaigners trong tiếng Việt

campaigners

NounNoun Countable

campaigners (Noun)

/kæmpˈeɪnɚz/
/kæmpˈeɪnɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người tham gia hoạt động có tổ chức và tích cực nhằm đạt được một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể (ví dụ vận động thay đổi luật, bảo vệ môi trường, quyền lợi cộng đồng...).

Người tham gia hoạt động có tổ chức và tích cực nhằm đạt được một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể (ví dụ vận động thay đổi luật, bảo vệ môi trường, quyền lợi cộng đồng...).

a person who works in an organized and active way toward a particular social or political goal.

Ví dụ
Các nhà vận động đã tổ chức một cuộc biểu tình về nhận thức biến đổi khí hậu vào thứ Bảy tuần trước.The campaigners organized a rally for climate change awareness last Saturday.
Các nhà vận động không nhận được đủ kinh phí cho các chương trình xã hội của họ.The campaigners did not receive enough funding for their social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của campaigners (Noun)

SingularPlural

campaigner

campaigners

campaigners (Noun Countable)

/kæmpˈeɪnɚz/
/kæmpˈeɪnɚz/
AI

Nghĩa 01 · Người hoạt động, tham gia vào các chiến dịch theo một cách có tổ chức và tích cực nhằm đạt được một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể.

Người hoạt động, tham gia vào các chiến dịch theo một cách có tổ chức và tích cực nhằm đạt được một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể.

a person who works in an organized and active way toward a particular social or political goal.

Ví dụ
Những người vận động đã tổ chức một cuộc biểu tình vì hành động khí hậu ở New York.The campaigners organized a rally for climate action in New York.
Nhiều người vận động không ủng hộ các quy định truyền thông xã hội mới.Many campaigners do not support the new social media regulations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh