Bản dịch của từ Campaigners trong tiếng Việt

Campaigners

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campaigners(Noun)

kæmpˈeɪnɚz
kæmpˈeɪnɚz
01

Người tham gia hoạt động có tổ chức và tích cực nhằm đạt được một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể (ví dụ vận động thay đổi luật, bảo vệ môi trường, quyền lợi cộng đồng...).

A person who works in an organized and active way toward a particular social or political goal.

为特定社会或政治目标而组织和积极工作的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Campaigners (Noun)

SingularPlural

Campaigner

Campaigners

Campaigners(Noun Countable)

kæmpˈeɪnɚz
kæmpˈeɪnɚz
01

Người hoạt động, tham gia vào các chiến dịch theo một cách có tổ chức và tích cực nhằm đạt được một mục tiêu xã hội hoặc chính trị cụ thể.

A person who works in an organized and active way toward a particular social or political goal.

积极参与社会或政治目标的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ