Bản dịch của từ Cancellation of display trong tiếng Việt
Cancellation of display
Phrase

Cancellation of display(Phrase)
kˌɑːnsɪlˈeɪʃən ˈɒf dˈɪspleɪ
ˌkænsəˈɫeɪʃən ˈɑf ˈdɪsˌpɫeɪ
01
Việc gỡ bỏ hoặc ngừng một màn hình đã được lên lịch diễn ra
The removal or discontinuation of a display scheduled to occur
Ví dụ
02
Hành động hủy bỏ một sự kiện hoặc cuộc hẹn hiển thị
The act of canceling an event or appointment of display
Ví dụ
03
Tình trạng bị hủy bỏ liên quan đến một buổi trình diễn đã được lên kế hoạch.
The state of being canceled in terms of a planned display
Ví dụ
