Anh - Việt

Bản dịch của từ Capita trong tiếng Việt

capita

NounAdjective

capita (Noun)

/kˈæpɪtə/
/kˈæpɪtə/
AI

Nghĩa 01

Người đứng đầu về mặt hành chính hoặc tài chính trong một hệ thống chính quyền (người chịu trách nhiệm quản lý hoặc điều hành về hành chính/tài chính).

the administrative or financial head of a system of government.

Ví dụ
Người đứng đầu của Việt Nam chịu trách nhiệm về các chính sách kinh tế quốc gia.The capita of Vietnam is responsible for national economic policies.
Người đứng đầu không kiểm soát chính quyền địa phương ở các thành phố nhỏ.The capita does not control local governments in smaller cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

capita (Adjective)

/ˈkæ.pɪ.tə/
/ˈkæ.pɪ.tə/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến người đứng đầu hoặc tổng thống/thủ tướng điều hành chính phủ.

relating to the head or chief executive of a government.

Ví dụ
Thu nhập đầu người ở Mỹ khá cao, khoảng 70.000 đô la.The capita income in the USA is quite high at $70,000.
Tỷ lệ đầu người ở thành phố chúng tôi không ấn tượng lắm.The capita rate in our city is not very impressive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh