Bản dịch của từ Executive trong tiếng Việt
Executive

Executive(Noun)
Một bộ phận của chính phủ chịu trách nhiệm thi hành luật lệ và chính sách
A branch of the government is responsible for implementing laws and policies.
负责执行法律和政策的政府部门
Người giữ vị trí quản lý cấp cao trong một tổ chức doanh nghiệp
A senior management responsible person in a business organization.
在企业中担任高级管理职责的人
Một cá nhân hoặc nhóm có quyền hành hành chính
An individual or group with administrative authority.
一个个人或团体拥有管理权限。
Executive(Adjective)
Được thiết kế dành riêng cho các nhà lãnh đạo điều hành.
It's designed for use by operators.
专为操作人员设计。
Có khả năng thực hiện kế hoạch hoặc hành động đã đề ra
Have the authority to carry out plans or actions.
有权采取行动或实现计划。
Liên quan đến người hoặc nhóm người quản lý tổ chức hoặc hệ thống dự án
Regarding the person or people overseeing a project, organization, or system.
与管理项目组织或系统的个人或团体有关联的内容
