Bản dịch của từ Caprioled trong tiếng Việt

Caprioled

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caprioled(Verb)

kˈæpɹiˌoʊld
kˈæpɹiˌoʊld
01

Nhảy nhót hay nhảy chơi

To dance or dance joyfully.

尽情地跳跃,或者以快乐的心情舞动起来。

Ví dụ
02

Để thể hiện những bước di chuyển sinh động và vui nhộn.

To showcase lively and cheerful movements.

为了展现充满活力和喜悦的运动感。

Ví dụ
03

Để thực hiện một cú nhảy capriole, đó là một dạng nhảy hoặc nhảy cao thường thấy trong cưỡi ngựa trang trọng hoặc diễn tập cưỡi ngựa.

To perform a capriole, which is a type of jump or leap, usually done in riding attire or formal dress.

做一个飞跃(capriole)是一种跳跃,通常在正规的骑术或盛装舞步中表演。

Ví dụ

Caprioled(Noun)

kˈæpɹiˌoʊld
kˈæpɹiˌoʊld
01

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ