ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Car repair services
Hành động phục hồi một chiếc xe về trạng thái hoạt động
The act of restoring a vehicle to a working condition
Một doanh nghiệp chuyên sửa chữa ô tô
A business that specializes in fixing automobiles
Dịch vụ sửa chữa hoặc bảo trì xe cộ
Services offered to maintain or fix vehicles