Bản dịch của từ Cardiac trong tiếng Việt

Cardiac

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardiac (Adjective)

kˈɑɹdiæk
kˈɑɹdiæk
01

Thuộc về tim; liên quan đến trái tim (cơ quan bơm máu).

Relating to the heart.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cardiac (Noun)

kˈɑɹdiæk
kˈɑɹdiæk
01

Trong ngôn ngữ thông thường, “cardiac” ở dạng danh từ theo nghĩa được cho ở đây chỉ một cơn đau tim/nhồi máu cơ tim (tức hiện tượng tim đột ngột bị tổn thương do thiếu máu/thiếu oxy).

A heart attack.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người bị bệnh tim; người có vấn đề/triệu chứng liên quan đến tim mạch.

A person with heart disease.

cardiac là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh