Bản dịch của từ Cardiac trong tiếng Việt

Cardiac

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardiac(Adjective)

kˈɑɹdiæk
kˈɑɹdiæk
01

Thuộc về tim; liên quan đến trái tim (cơ quan bơm máu).

Relating to the heart.

心脏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thuộc) vùng thực quản - dạ dày; liên quan đến phần trên cùng của dạ dày sát với thực quản (hay gọi là vùng tâm vị).

Relating to the part of the stomach nearest the oesophagus.

与食道相连的胃部区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Cardiac (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cardiac

Tim

-

-

Cardiac(Noun)

kˈɑɹdiæk
kˈɑɹdiæk
01

Trong ngôn ngữ thông thường, “cardiac” ở dạng danh từ theo nghĩa được cho ở đây chỉ một cơn đau tim/nhồi máu cơ tim (tức hiện tượng tim đột ngột bị tổn thương do thiếu máu/thiếu oxy).

A heart attack.

心脏病发作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người bị bệnh tim; người có vấn đề/triệu chứng liên quan đến tim mạch.

A person with heart disease.

心脏病患者

cardiac là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh