Bản dịch của từ Carom trong tiếng Việt

Carom

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carom (Verb)

kˈæɹəm
kˈæɹəm
01

Đập vào một bề mặt rồi bật ngược lại (tức là va chạm rồi nảy ra). Thường dùng khi nói về vật thể như bóng, viên bi, hay một vật chuyển động chạm vào tường/mặt phẳng rồi bật về hướng khác.

To strike and rebound off a surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Carom (Noun)

ˈkɛ.rəm
ˈkɛ.rəm
01

Trong bi-a, một cú đánh mà bi chủ (bi cái) chạm liên tiếp hai bi khác.

A shot in billiards in which the cue ball strikes two balls successively.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh