Bản dịch của từ Carotid trong tiếng Việt

Carotid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carotid(Adjective)

kɚˈɑtɪd
kəɹˈɑtɪd
01

(tính từ) Liên quan đến hoặc chỉ hai động mạch chính (động mạch cảnh) mang máu đến đầu và cổ cùng hai nhánh chính của chúng.

Relating to or denoting the two main arteries which carry blood to the head and neck and their two main branches.

与头颈部主要动脉相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Carotid(Noun)

kɚˈɑtɪd
kəɹˈɑtɪd
01

Mỗi động mạch cảnh — là những động mạch lớn ở cổ dẫn máu từ tim lên não và mặt.

Each of the carotid arteries.

颈动脉 — 向脑部和面部输送血液的动脉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ