Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpeting trong tiếng Việt

carpeting

VerbNoun

carpeting (Verb)

/kˈɑɹpətɪŋ/
/kˈɑɹpɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phủ (một bề mặt, sàn nhà hoặc khu vực) bằng thảm hoặc làm cho trông như được phủ thảm.

to cover with or as if with carpet.

Ví dụ
Tổ chức đang trải thảm cho địa điểm sự kiện của buổi gala.The organization is carpeting the event venue for the gala.
Cô ấy trải thảm phòng khách để tạo không khí ấm cúng.She carpeted the living room to create a cozy atmosphere.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carpeting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carpet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carpeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carpeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carpets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carpeting

carpeting (Noun)

/kˈɑɹpətɪŋ/
/kˈɑɹpɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Vật liệu dày đan hoặc dệt dùng để phủ sàn, cầu thang hoặc các bề mặt tương tự, thường gọi là thảm trải sàn hoặc tấm thảm cố định.

material for covering floors, stairs, etc., made of thick woven fabric.

Ví dụ
Các tấm thảm trong trung tâm cộng đồng mềm mại và đầy màu sắc.The carpeting in the community center is plush and colorful.
Các tấm thảm mới trong thư viện đã cải thiện không khí rất nhiều.The new carpeting in the library improved the ambiance greatly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh