Bản dịch của từ Carry on with that trong tiếng Việt
Carry on with that
Phrase

Carry on with that(Phrase)
kˈæri ˈɒn wˈɪθ tˈæt
ˈkɛri ˈɑn ˈwɪθ ˈθæt
01
Ví dụ
02
Cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt là theo cách thái quá hoặc háo hức.
Act in a certain way, especially in an exaggerated or excited manner
以一定的方式行事,尤其是以夸张或兴奋的方式去表现。
Ví dụ
