Bản dịch của từ Cash in advance trong tiếng Việt

Cash in advance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash in advance(Noun)

kˈæʃ ɨn ədvˈæns
kˈæʃ ɨn ədvˈæns
01

Thanh toán trước khi giao hàng hóa hoặc dịch vụ.

Payment must be made before the goods or services are delivered.

货物或服务交付前的付款

Ví dụ
02

Yêu cầu đặt cọc trước khi hoàn tất mua hàng.

Please make a payment upfront before completing your purchase.

请在完成交易前先行付款。

Ví dụ
03

Thanh toán trước để đảm bảo giao dịch.

Make a payment in advance to secure the transaction.

预付款以锁定交易。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh