Bản dịch của từ Cashback trong tiếng Việt

Cashback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashback(Noun)

kˈæʃbˌæk
kˈæʃbˌæk
01

Một hình thức khuyến mại trả tiền mặt cho người mua: sau khi mua sản phẩm hoặc dịch vụ, người mua sẽ được hoàn lại một khoản tiền bằng tiền mặt (hoặc chuyển khoản) như một phần thưởng hoặc hoàn tiền.

A form of incentive offered to buyers of certain products whereby they receive a cash refund after making their purchase.

一种购物奖励,购买后可获得现金返还。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh