Bản dịch của từ Cashout trong tiếng Việt

Cashout

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashout(Verb)

kˈæʃˌaʊt
kˈæʃˌaʊt
01

Đổi số điểm/tiền cược đã tích lũy (thường trong trò chơi hoặc sòng bạc) thành tiền mặt; rút tiền từ số dư cược để nhận tiền thật.

To exchange accumulated credit as in a poker game for money.

把积累的筹码兑换成现金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cashout(Phrase)

kˈæʃˌaʊt
kˈæʃˌaʊt
01

Rút vốn hoặc rời khỏi một hoạt động đầu tư/hợp tác bằng cách bán phần góp vốn hoặc quyền lợi của mình để lấy tiền mặt.

To withdraw from a venture by selling ones interests.

通过出售股份提取资金。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh