Anh - Việt

Bản dịch của từ Cashout trong tiếng Việt

cashout

VerbPhrase

cashout (Verb)

/kˈæʃˌaʊt/
/kˈæʃˌaʊt/
AI

Nghĩa 01

Đổi số điểm/tiền cược đã tích lũy (thường trong trò chơi hoặc sòng bạc) thành tiền mặt; rút tiền từ số dư cược để nhận tiền thật.

To exchange accumulated credit as in a poker game for money.

Ví dụ
Người chơi có thể đổi tiền chip của họ khi kết thúc trò chơi.Players can cash out their chips at the end of the game.
Cô ấy đã không đổi tiền thắng cược từ giải poker.She did not cash out her winnings from the poker tournament.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

cashout (Phrase)

/kˈæʃˌaʊt/
/kˈæʃˌaʊt/
AI

Nghĩa 01

Rút vốn hoặc rời khỏi một hoạt động đầu tư/hợp tác bằng cách bán phần góp vốn hoặc quyền lợi của mình để lấy tiền mặt.

To withdraw from a venture by selling ones interests.

Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư quyết định rút vốn cổ phần của họ tháng trước.Many investors decided to cash out their shares last month.
Cô ấy không rút vốn đầu tư của mình trong dự án cộng đồng.She did not cash out her investment in the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh