Bản dịch của từ Catch up later trong tiếng Việt
Catch up later
Phrase

Catch up later(Phrase)
kˈætʃ ˈʌp lˈeɪtɐ
ˈkætʃ ˈəp ˈɫeɪtɝ
01
Quay trở lại với ai đó hoặc điều gì đó sau một thời gian vắng bóng hoặc không hoạt động
To come back to someone or something after a period of absence or inactivity
再次联系某人或某事,通常是指暂时离开或停止活动后重新取得联系或重新开始涉及。
Ví dụ
Ví dụ
