Anh - Việt

Bản dịch của từ Catheterise trong tiếng Việt

catheterise

Verb

catheterise (Verb)

/kˈæɵɪtəɹaɪz/
/kˈæɵɪtəɹaɪz/
AI

Nghĩa 01

Đưa ống thông (catheter) vào một khoang hoặc cơ quan trong cơ thể (ví dụ: bàng quang) để dẫn lưu hoặc kiểm tra.

insert a catheter into a body cavity or organ.

Ví dụ
Bác sĩ đặt ống thông cho bệnh nhân có vấn đề về tiểu tiện trong các sự kiện sức khỏe cộng đồng.Doctors catheterise patients for urinary issues during social health events.
Họ không đặt ống thông cho bệnh nhân mà không có sự đồng ý tại các phòng khám cộng đồng.They do not catheterise patients without proper consent at social clinics.

Dạng động từ của catheterise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

catheterise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

catheterised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

catheterised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

catheterises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

catheterising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh