Anh - Việt

Bản dịch của từ Catheter trong tiếng Việt

catheter

Noun

catheter (Noun)

/kˈæɵətɚ/
/kˈæɵɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một ống mềm được đưa qua một lỗ hẹp vào khoang trong cơ thể, thường là bàng quang, để dẫn hoặc hút dịch ra (ví dụ: nước tiểu).

A flexible tube inserted through a narrow opening into a body cavity particularly the bladder for removing fluid.

Ví dụ
Y tá đã sử dụng một ống thông để giúp John với vấn đề bàng quang.The nurse used a catheter to help John with his bladder issue.
Nhiều bệnh nhân không cần ống thông trong thời gian nằm viện.Many patients do not require a catheter during their hospital stay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của catheter (Noun)

SingularPlural

catheter

catheters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh