Bản dịch của từ Cattle ranching trong tiếng Việt

Cattle ranching

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cattle ranching(Noun)

kˈætəl rˈɑːntʃɪŋ
ˈkætəɫ ˈræntʃɪŋ
01

Một hình thức nông nghiệp tập trung vào việc chăn nuôi và quản lý gia súc.

A form of agriculture focused on the breeding and herding of cattle

Ví dụ
02

Việc chăn nuôi gia súc trên các trang trại nhằm mục đích thương mại

The practice of raising cattle on a ranch for commercial purposes

Ví dụ
03

Công việc quản lý một trang trại chăn nuôi và chăn thả gia súc.

The business of managing a ranch where cattle are bred and grazed

Ví dụ