Bản dịch của từ Herding trong tiếng Việt

Herding

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herding(Noun)

hˈɝdɪŋ
hˈɝdɪŋ
01

Hành động đưa hoặc giữ một đàn động vật (như gia súc, cừu hoặc dê) lại với nhau và điều khiển chúng theo hướng mong muốn.

The act of bringing a group of animals together in a controlled manner.

驱赶动物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Herding(Verb)

hˈɝdɪŋ
hˈɝdɪŋ
01

Hành động tập hợp và di chuyển một nhóm động vật (như gia súc, cừu, dê) theo một hướng nhất định, kiểm soát và dẫn dắt chúng để đi tới nơi mong muốn.

To gather and move a group of animals in a particular direction in a controlled manner.

控制地聚集和移动动物群。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ