Bản dịch của từ Caught up in trong tiếng Việt

Caught up in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caught up in(Idiom)

01

Hoàn toàn chìm đắm vào một hoạt động hoặc vấn đề.

Completely engrossed in an activity or an issue.

完全沉浸于一项活动或一个问题之中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trở nên rối ren về mặt cảm xúc hoặc tâm lý trong một tình huống.

Caught up in an emotional or psychological situation.

在某种情况下情感或心理上变得纠缠不清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tham gia vào hoặc bận tâm đến một việc gì đó.

Take part in or care about something.

参与或关心某件事。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh