Anh - Việt
causal relationship
Noun
causal relationship (Noun)
/kˈɔzəl ɹilˈeɪʃənʃˌɪp/
/kˈɔzəl ɹilˈeɪʃənʃˌɪp/
AI
Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa giáo dục và thu nhập đã được ghi chép rõ ràng.The causal relationship between education and income is well documented.
Không có mối quan hệ nguyên nhân nào giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no causal relationship between social media use and happiness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa giáo dục và thu nhập được công nhận rộng rãi.The causal relationship between education and income is widely acknowledged.
Không có mối quan hệ nguyên nhân rõ ràng giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no clear causal relationship between social media use and happiness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa giáo dục và thu nhập được công nhận rộng rãi.The causal relationship between education and income is widely recognized.
Không có mối quan hệ nguyên nhân rõ ràng giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no clear causal relationship between social media use and happiness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa