Anh - Việt

Bản dịch của từ Causal relationship trong tiếng Việt

causal relationship

Noun

causal relationship (Noun)

/kˈɔzəl ɹilˈeɪʃənʃˌɪp/
/kˈɔzəl ɹilˈeɪʃənʃˌɪp/
AI

Nghĩa 01

Một mối tương quan đã xác định nơi mà sự thay đổi ở một biến làm thay đổi trực tiếp ở một biến khác.

A specified correlation where changes in one variable directly cause changes in another variable.

Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa giáo dục và thu nhập đã được ghi chép rõ ràng.The causal relationship between education and income is well documented.
Không có mối quan hệ nguyên nhân nào giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no causal relationship between social media use and happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một mối liên hệ giữa hai sự kiện mà trong đó một sự kiện là kết quả của sự kiện khác.

A connection between two events where one event is the result of the other event.

Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa giáo dục và thu nhập được công nhận rộng rãi.The causal relationship between education and income is widely acknowledged.
Không có mối quan hệ nguyên nhân rõ ràng giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no clear causal relationship between social media use and happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nguyên tắc rằng một sự kiện gây ra sự kiện khác xảy ra.

The principle that one event causes another to occur.

Ví dụ
Mối quan hệ nguyên nhân giữa giáo dục và thu nhập được công nhận rộng rãi.The causal relationship between education and income is widely recognized.
Không có mối quan hệ nguyên nhân rõ ràng giữa việc sử dụng mạng xã hội và hạnh phúc.There is no clear causal relationship between social media use and happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa