Bản dịch của từ Cavesson trong tiếng Việt

Cavesson

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cavesson(Noun)

kˈævɪsn
kˈævɪsn
01

Một loại dây cương/đầu yên (cương ngựa) nặng, không có lưỡi (bit), có dải quấn ngang mũi dày và có gắn các vòng để móc dây cầm (dây kéo). Thường dùng để điều khiển hoặc cố định ngựa mà không đặt lưỡi vào miệng.

A type of heavy bridle which lacks a bit and has a thick noseband fitted with rings to which a rein may be attached.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh