Bản dịch của từ Cease-fire trong tiếng Việt

Cease-fire

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cease-fire(Verb)

sis faɪɚ
sˈisfˈaɪɚ
01

Ngừng bắn; chấm dứt xung đột hoặc hoạt động chiến đấu (tạm thời hoặc vĩnh viễn).

To bring or come to an end stop.

停火,结束冲突

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cease-fire(Noun)

sis faɪɚ
sˈisfˈaɪɚ
01

Một thỏa thuận tạm thời ngừng bắn, tức là các bên tham chiến đình chỉ hành động chiến đấu trong một thời gian để thương lượng, trao đổi hoặc giảm bớt bạo lực.

A temporary suspension of fighting a truce.

停战

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cease-fire (Noun)

SingularPlural

Cease-fire

Cease-fires

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ