Bản dịch của từ Cecum trong tiếng Việt

Cecum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cecum(Noun)

sˈeɪkuːm
ˈseɪkəm
01

Khu vực nơi các chất chứa trong ruột non tích tụ trước khi chuyển xuống ruột già.

This is an area where substances in the small intestine gather before entering the large intestine.

这是小肠中的物质在进入大肠之前集中停留的区域。

Ví dụ
02

Phần đầu của đại tràng lớn nơi đoạn ruột cuối cùng là hồi tràng mở vào

The first part of the large intestine, where the ileum connects.

这是大肠的第一部分,回肠与之相连的地方。

Ví dụ
03

Một chiếc túi nối với chỗ nối giữa ruột non và ruột già

A pouch connected to the junction of the small intestine and the large intestine.

这是一个连接小肠和大肠交点的袋子。

Ví dụ