Bản dịch của từ Cellular level trong tiếng Việt

Cellular level

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cellular level(Phrase)

sˈɛljʊlɐ lˈɛvəl
ˈsɛɫjəɫɝ ˈɫɛvəɫ
01

Được sử dụng trong các bối cảnh khoa học để thảo luận về các quá trình tế bào hoặc cơ chế bệnh lý.

Used in scientific contexts to discuss cellular processes or disease mechanisms

Ví dụ
02

Mức độ tổ chức của các cấu trúc sinh học bên trong một tế bào

The level of organization of biological structures within a cell

Ví dụ
03

Đề cập đến các hoạt động hoặc chức năng xảy ra ở mức độ tế bào trong một sinh thể.

Referring to the activities or functions occurring at the level of cells in an organism

Ví dụ