Bản dịch của từ Central air conditioning trong tiếng Việt

Central air conditioning

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central air conditioning(Phrase)

sˌɛntɹəlˌɑksinˈɑdʒɨk
sˌɛntɹəlˌɑksinˈɑdʒɨk
01

Một hệ thống làm mát cho toàn bộ tòa nhà hoặc nhà, vừa làm lạnh vừa hút bớt hơi ẩm trong không khí; nước được tách ra và dẫn ra ngoài qua ống hoặc kênh (ống gió).

A system that cools and dries the air in a building usually by taking water out of it and sending it outside through pipes or a duct.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh