Bản dịch của từ Centrality trong tiếng Việt

Centrality

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centrality(Noun)

sɛntˈælɪti
sɛntɹˈælɪti
01

Tính ở giữa; trạng thái hoặc đặc điểm nằm ở vị trí trung tâm, nằm giữa hai phía hoặc ở giữa một khu vực/điểm nào đó.

The quality or fact of being in the middle of somewhere or something.

中心特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính chất quan trọng hàng đầu; trạng thái là điều cốt lõi, thiết yếu hoặc có vị trí trung tâm về ý nghĩa, vai trò hoặc ảnh hưởng.

The quality of being essential or of the greatest importance.

核心的重要性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Centrality (Noun)

SingularPlural

Centrality

Centralities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ