Bản dịch của từ Centromere trong tiếng Việt
Centromere

Centromere (Noun)
Vùng trên nhiễm sắc thể nơi các sợi thoi (vi ống) gắn vào thông qua kinetochore trong quá trình phân bào.
The region of a chromosome to which the microtubules of the spindle attach via the kinetochore during cell division.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Centromere, hay còn gọi là tâm động, là vùng của nhiễm sắc thể nơi hai bản sao của nhiễm sắc thể chị em gắn kết với nhau và nơi các sợi tơ vô sắc (spindle fibers) gắn vào trong quá trình phân bào. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt về viết hoặc phát âm giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, ý nghĩa và chức năng của centromere trong nghiên cứu di truyền và tế bào học đều được công nhận rộng rãi trong cả hai tiếng.
Họ từ
Centromere, hay còn gọi là tâm động, là vùng của nhiễm sắc thể nơi hai bản sao của nhiễm sắc thể chị em gắn kết với nhau và nơi các sợi tơ vô sắc (spindle fibers) gắn vào trong quá trình phân bào. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt về viết hoặc phát âm giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, ý nghĩa và chức năng của centromere trong nghiên cứu di truyền và tế bào học đều được công nhận rộng rãi trong cả hai tiếng.
