Bản dịch của từ Spindle trong tiếng Việt

Spindle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spindle(Noun)

spˈɪndl
spˈɪndl
01

Một trục nhỏ hoặc chốt dạng que dùng làm trục quay, hoặc vật gì đó quay quanh nó.

A rod or pin serving as an axis that revolves or on which something revolves.

旋转轴或针

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một que mảnh, hình trụ thuôn ở hai đầu, dùng trong nghề kéo sợi thủ công để xoắn và quấn sợi từ đống len hoặc cây gai (flax) giữ trên trống đỡ (distaff).

A slender rounded rod with tapered ends used in hand spinning to twist and wind thread from a mass of wool or flax held on a distaff.

纺锤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cấu trúc mảnh gồm các ống siêu nhỏ (vi ống) hình thành trong quá trình tế bào phân chia. Ở giữa kì Trung phân (metaphase), các nhiễm sắc thể bám vào thoi phân bào qua tâm động (centromere) rồi bị kéo về phía hai cực của thoi.

A slender mass of microtubules formed when a cell divides At metaphase the chromosomes become attached to it by their centromeres before being pulled towards its ends.

细长的微管结构,细胞分裂时形成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ phân bố ở vùng Á-Âu, có lá mảnh và mép răng cưa, quả dạng nang màu hồng chứa hạt cam sáng. Gỗ cứng của cây này xưa kia thường được dùng làm trục suốt (spindle) quay sợi.

A Eurasian shrub or small tree with slender toothed leaves and pink capsules containing bright orange seeds Its hard timber was formerly used for making spindles.

一种分布于欧亚的灌木或小树,具有细长的锯齿状叶子和包含亮橙色种子的粉红色荚果。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spindle (Noun)

SingularPlural

Spindle

Spindles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ