Anh - Việt

Bản dịch của từ Spindle trong tiếng Việt

spindle

Noun

spindle (Noun)

/spˈɪndl/
/spˈɪndl/
AI

Nghĩa 01

Một trục nhỏ hoặc chốt dạng que dùng làm trục quay, hoặc vật gì đó quay quanh nó.

A rod or pin serving as an axis that revolves or on which something revolves.

Ví dụ
Cây trục trong chiếc quay cũ được làm từ gỗ.The spindle in the old spinning wheel was made of wood.
Người may đã sử dụng một cây trục kim loại để giữ vải ở chỗ.The tailor used a metal spindle to hold the fabric in place.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một que mảnh, hình trụ thuôn ở hai đầu, dùng trong nghề kéo sợi thủ công để xoắn và quấn sợi từ đống len hoặc cây gai (flax) giữ trên trống đỡ (distaff).

A slender rounded rod with tapered ends used in hand spinning to twist and wind thread from a mass of wool or flax held on a distaff.

Ví dụ
Cô ấy cẩn thận quay trục để tạo sợi chỉ để đan len.She carefully spun the spindle to create yarn for knitting.
Người phụ nữ già chỉ cho trẻ em cách sử dụng trục.The old lady showed the children how to use the spindle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cấu trúc mảnh gồm các ống siêu nhỏ (vi ống) hình thành trong quá trình tế bào phân chia. Ở giữa kì Trung phân (metaphase), các nhiễm sắc thể bám vào thoi phân bào qua tâm động (centromere) rồi bị kéo về phía hai cực của thoi.

A slender mass of microtubules formed when a cell divides At metaphase the chromosomes become attached to it by their centromeres before being pulled towards its ends.

Ví dụ
Trong quá trình phân chia tế bào, nhiễm sắc thể gắn vào trục cựcDuring cell division, chromosomes attach to the spindle.
Trục cực giúp trong việc tách chất gen di truyềnThe spindle helps in the separation of genetic material.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ phân bố ở vùng Á-Âu, có lá mảnh và mép răng cưa, quả dạng nang màu hồng chứa hạt cam sáng. Gỗ cứng của cây này xưa kia thường được dùng làm trục suốt (spindle) quay sợi.

A Eurasian shrub or small tree with slender toothed leaves and pink capsules containing bright orange seeds Its hard timber was formerly used for making spindles.

Ví dụ
Sự kiện xã hội có trưng bày các trục quay độc đáo.The social event featured a display of unique spindles.
Cô ấy sưu tập các trục quay cổ điển như một sở thích.She collected antique spindles as a hobby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spindle (Noun)

SingularPlural

spindle

spindles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh