Anh - Việt

Bản dịch của từ Distaff trong tiếng Việt

distaff

Noun

distaff (Noun)

/dˈɪstæf/
/dˈɪstæf/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến phụ nữ; dành cho hoặc thuộc về phái nữ.

Of or concerning women.

Ví dụ
Cô ấy là một nhà hoạt động mạnh mẽ về sự cường quyền cho phụ nữ trong xã hội.She is a strong advocate for distaff empowerment in society.
Bình đẳng giới không nên bỏ qua quan điểm của phụ nữ trong các cuộc thảo luận.Gender equality should not neglect the distaff perspective in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một que hoặc trục nhỏ dùng để quấn len hoặc sợi lanh khi kéo sợi (spinning).

A stick or spindle on to which wool or flax is wound for spinning.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một cái ván để quấn len để đan.She used a distaff to spin wool for her knitting project.
Anh ấy không biết cách vận hành cái ván để quấn lanh.He didn't know how to operate the distaff for spinning flax.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh