Bản dịch của từ Cerebrovascular accident trong tiếng Việt

Cerebrovascular accident

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cerebrovascular accident (Noun)

sˌɛɹəbəsvɚˈɑtsɚən ˈæksədənt
sˌɛɹəbəsvɚˈɑtsɚən ˈæksədənt
01

Tình trạng mất chức năng não đột ngột do nguồn cung cấp máu đến một phần của não bị gián đoạn.

A sudden loss of brain function resulting from a disruption of the blood supply to a part of the brain.

Ví dụ

A cerebrovascular accident can lead to long-term disabilities in patients.

Một cơn tai biến mạch máu não có thể dẫn đến khuyết tật lâu dài.

Many people do not recognize the signs of a cerebrovascular accident.

Nhiều người không nhận ra các dấu hiệu của cơn tai biến mạch máu não.

Is a cerebrovascular accident more common in older adults?

Cơn tai biến mạch máu não có phổ biến hơn ở người lớn tuổi không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cerebrovascular accident cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cerebrovascular accident

Không có idiom phù hợp