Bản dịch của từ Chain of title trong tiếng Việt
Chain of title
Noun [U/C]

Chain of title(Noun)
tʃˈeɪn ˈʌv tˈaɪtəl
tʃˈeɪn ˈʌv tˈaɪtəl
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chuỗi các lần chuyển nhượng quyền sở hữu căn nhà, mỗi lần đều được ghi lại trong hồ sơ hoặc hợp đồng.
This is a chain of successive property transfers, with each transfer documented in a record or document.
一系列连续的产权转让,每一次都在相关纪录或契约中有所记载。
Ví dụ
