Anh - Việt

Bản dịch của từ Changers trong tiếng Việt

changers

Noun

changers (Noun)

/tʃˈeɪndʒəz/
/ˈtʃeɪndʒɝz/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị hoặc cơ chế được sử dụng để thay đổi thứ gì đó như bộ đổi kênh cho tivi

A device or mechanism used for changing something such as a channel changer for a television

Ví dụ

Nghĩa 02

Người hoặc vật thay đổi hoặc gây ra thay đổi

People or things that change or cause change

Ví dụ
Những người thay đổi xã hội như Martin Luther King đã ảnh hưởng đến luật quyền công dân.Social changers like Martin Luther King influenced civil rights laws.
Không phải tất cả những người thay đổi trong xã hội đều nhận được sự ủng hộ hay công nhận.Not all changers in society receive public support or recognition.

Video ngữ cảnh