Anh - Việt

Bản dịch của từ Characterisation trong tiếng Việt

characterisation

NounNoun Countable

characterisation (Noun)

/kˌæɹɪktəɹɪzˈeiʃn̩/
/kˌæɹɪktəɹɪzˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tạo ra và miêu tả một cách thuyết phục các nhân vật hư cấu (trong truyện, kịch, phim…), nhằm khiến họ có tính cách, động cơ và phản ứng giống người thật.

Hành động tạo ra và miêu tả một cách thuyết phục các nhân vật hư cấu (trong truyện, kịch, phim…), nhằm khiến họ có tính cách, động cơ và phản ứng giống người thật.

The creation and convincing representation of fictitious characters.

Ví dụ
Sự miêu tả nhân vật trong tiểu thuyết rất phong phú và chi tiết.The characterisation in the novel was rich and detailed.
Cách miêu tả nhân vật chính của cô đã được các nhà phê bình khen ngợi.Her characterisation of the protagonist was praised by critics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của characterisation (Noun)

SingularPlural

characterisation

characterisations

characterisation (Noun Countable)

/kˌæɹɪktəɹɪzˈeiʃn̩/
/kˌæɹɪktəɹɪzˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01 · Sự miêu tả hoặc khắc họa tính cách, phẩm chất và hành vi của một nhân vật trong tác phẩm hư cấu (truyện, tiểu thuyết, kịch, phim...).

Sự miêu tả hoặc khắc họa tính cách, phẩm chất và hành vi của một nhân vật trong tác phẩm hư cấu (truyện, tiểu thuyết, kịch, phim...).

A description or portrayal of someone in a fictional work.

Ví dụ
Sự miêu tả về Elizabeth Bennet trong 'Pride and Prejudice' rất đáng nhớ.The characterisation of Elizabeth Bennet in 'Pride and Prejudice' is memorable.
Sự miêu tả về Gollum trong 'The Lord of the Rings' rất phức tạp.The characterisation of Gollum in 'The Lord of the Rings' is complex.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh